-
trans-Ethyl 2-((tert-butoxycarbonyl)amino)cyclohexanecarboxylate CAS:1334880-40-8
trans-Ethyl 2-((tert-butoxycarbonyl)amino)cyclohexanecarboxylate là một hợp chất chứa vòng xyclohexan, este cacboxylic và nhóm amin được bảo vệ bằng tert-butoxycarbonyl (Boc). Là một dẫn xuất este và amin được bảo vệ, nó có tiềm năng tham gia vào một số phản ứng thế, cộng và ngưng tụ. Cấu hình trans trên vòng xyclohexan mang lại cho nó một hình học ba chiều xác định.
-
tert-butyl 1-isopropyl-6-oxopiperidin-3-ylcarbamate CAS:2891599-72-5
tert-butyl 1-isopropyl-6-oxopiperidin-3-ylcarbamate là một hợp chất dị vòng chứa vòng piperidine được thế bằng nhóm isopropyl, nhóm ketone và nhóm bảo vệ tert-butoxycarbonyl. Cấu trúc này tham gia vào các phản ứng cộng và thế nucleophilic thông qua các nhóm ketone và carbamate của nó.
-
trans-tert-butyl 4-(2-hydroxycyclohexyl)piperazine-1-carboxylate CAS:943906-69-2
Trans-tert-butyl 4-(2-hydroxycyclohexyl)piperazine-1-carboxylate là một phân tử chứa vòng piperazine được thay thế bằng tert-butyl carbamate và cyclohexyl alcohol. Cấu trúc này cho phép tham gia vào nhiều phản ứng thế, oxy hóa và cộng khác nhau thông qua các nhóm chức hoạt tính của nó.
-
2,2,2-trifluoro-1-(6-methoxy-1H-indol-3-yl)ethan-1-one CAS:676476-94-1
2,2,2-Trifluoro-1-(6-methoxy-1H-indol-3-yl)ethan-1-one là một hợp chất hóa học đóng vai trò là chất trung gian trong tổng hợp hữu cơ. Nó chứa cả vòng indole và nhóm trifluoroacetyl, cho phép nó tham gia vào các phản ứng như thế nucleophilic và oxy hóa khử. Nhóm trifluoroacetyl hoạt hóa carbon alpha để phản ứng với các nucleophile mạnh trong điều kiện nhẹ nhàng.
-
octahydrocyclopenta[b][1,4]oxazine hydrochloride CAS:1616436-40-8 1197767-62-6
Octahydrocyclopenta[b][1,4]oxazine hydrochloride là một hệ dị vòng bắc cầu chứa một dị vòng oxy gắn liền với vòng cyclopentan. Muối này tham gia vào nhiều phản ứng thế, cộng và ngưng tụ thông qua nitơ cơ bản và hệ vòng phản ứng.
-
2-tert-butyl 8-methyl 5-amino-3,4-dihydroisoquinoline-2,8(1H)-dicarboxylate CAS:2757925-41-8
2-tert-butyl 8-methyl 5-amino-3,4-dihydroisoquinoline-2,8(1H)-dicarboxylate là một khung dị vòng chứa hệ thống isoquinoline được thay thế bằng các nhóm amino, methyl và tert-butyl ester. Cấu trúc phức tạp này tham gia vào các phản ứng cộng nucleophilic, thế và khử carboxyl đa dạng thông qua các nhóm chức phản ứng của nó.
-
metyl 1-(4-bromophenyl)-3,3-dimethoxycyclobutanecarboxylat CAS:2273863-76-4
Methyl 1-(4-bromophenyl)-3,3-dimethoxycyclobutanecarboxylate là một este vòng chứa vòng cyclobutane gắn liền với nhóm bromophenyl và được thế bằng hai nhóm methoxy và một nhóm methyl ester. Cấu trúc phức tạp này cho phép tham gia vào nhiều phản ứng vòng hóa, thế, cộng và thủy phân este thông qua các vị trí phản ứng của nó.
-
3-(2-Fluoro-phenyl)-isoxazole-5-carbaldehyde CAS:808740-52-5
3-(2-Fluoro-phenyl)-isoxazole-5-carbaldehyde là một aldehyd dị vòng chứa vòng isoxazole gắn liền với vòng benzen được flo hóa. Sự hiện diện của các nhóm thế formyl và flo cho phép nó có nhiều khả năng phản ứng khác nhau. Là một dẫn xuất của isoxazole, nó có thể tham gia vào các phản ứng thế và cộng trên hệ thống dị vòng. Nhóm chức aldehyd tạo ra nhiều cơ hội cho các con đường ngưng tụ khác nhau.
-
7-Methoxyquinolin-3-amine CAS:87199-83-5
7-Methoxyquinolin-3-amine là một amin thơm chứa vòng quinoline với nhóm thế methoxy và amin. Nhóm methoxy cho electron làm cho hệ quinoline dễ bị phản ứng thế thơm ái điện tử. Trong khi đó, nhóm amin tạo điều kiện cho các phản ứng hóa học ái nhân. Những chức năng này cho phép các con đường phản ứng đa dạng để biến đổi và phát triển cấu trúc.
-
7-Methoxyquinolin-3-amine CAS:87199-83-5
7-Methoxyquinolin-3-amine là một amin thơm chứa vòng quinoline với nhóm thế methoxy và amin. Nhóm methoxy cho electron làm cho hệ quinoline dễ bị phản ứng thế thơm ái điện tử. Trong khi đó, nhóm amin tạo điều kiện cho các phản ứng hóa học ái nhân. Những chức năng này cho phép các con đường phản ứng đa dạng để biến đổi và phát triển cấu trúc.
-
Methyl 2-(1,4-diazepan-1-yl)acetate hydrochloride CAS:926223-03-2
Methyl 2-(1,4-diazepan-1-yl)acetate hydrochloride là một muối chứa nhóm methyl ester liên kết với vòng 1,4-diazepane. Cấu trúc này tham gia vào các phản ứng thế nucleophilic và phản ứng cộng thông qua nitơ diazepane cơ bản và sự thủy phân ester tại nhóm carboxylate.
-
Ethyl trans-2-amino-1-cyclohexanecarboxylate hydrochloride CAS:28250-14-8
Ethyl trans-2-amino-1-cyclohexanecarboxylate hydrochloride là một hợp chất hữu cơ chứa cả nhóm chức amino và nhóm chức este cacboxylic. Nó tồn tại dưới dạng muối rắn màu trắng được hình thành giữa axit clohydric và nhóm amino của phân tử gốc. Cấu hình trans xung quanh nhóm thế amino tạo cho nó một cấu trúc ba chiều xác định. Hợp chất này có thể tham gia vào nhiều phản ứng thế, cộng và ngưng tụ khác nhau do tính phản ứng của các nhóm amino và este cacboxylic.
