Sáng kiến ​​Vành đai và Con đường: Hợp tác, hài hòa và cùng có lợi
các sản phẩm

Hóa chất tinh khiết

  • Đồng(I) iodua CAS:7681-65-4

    Đồng(I) iodua CAS:7681-65-4

    Đồng(I) iodua là một hợp chất hóa học có công thức CuI. Nó tồn tại ở dạng chất rắn màu trắng và ít tan trong nước. Đồng(I) iodua thường được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ như một chất xúc tác và trong sản xuất chất bán dẫn.

  • Cadmi iodua CAS:7790-80-9

    Cadmi iodua CAS:7790-80-9

    Cadmi iodua là một hợp chất hóa học có công thức CdI2. Nó là một chất rắn màu trắng và chủ yếu được sử dụng trong sản xuất chất phát quang, cũng như trong tổng hợp hữu cơ.

  • Bari iodua CAS:13718-50-8

    Bari iodua CAS:13718-50-8

    Bari iodua là một hợp chất hóa học có công thức BaI2. Nó là một chất rắn kết tinh màu trắng và thường được sử dụng trong sản xuất máy dò nhấp nháy và trong tổng hợp hữu cơ.

  • Kali iodua CAS:7681-11-0

    Kali iodua CAS:7681-11-0

    Kali iodua là một hợp chất hóa học có công thức KI. Nó là một chất rắn kết tinh màu trắng và thường được sử dụng để phòng ngừa thiếu iốt và như một chất bảo vệ chống bức xạ.

  • Natri iodua CAS:7681-82-5

    Natri iodua CAS:7681-82-5

    Natri iodua là một hợp chất hóa học có công thức NaI. Nó là một chất rắn kết tinh màu trắng và thường được sử dụng trong y học, phát hiện bức xạ và tổng hợp hữu cơ.

  • Amoni iodua CAS:12027-06-4

    Amoni iodua CAS:12027-06-4

    Amoni iodua là một hợp chất hóa học có công thức NH4I. Nó là một chất rắn kết tinh màu trắng và thường được sử dụng trong nhiếp ảnh, dược phẩm và tổng hợp hữu cơ.

  • 6-Chlorohexanol CAS:2009-83-8

    6-Chlorohexanol CAS:2009-83-8

    6-Chlorohexanol là một hợp chất hóa học có công thức phân tử C6H13Cl. Nó là một chất lỏng không màu, có mùi nhẹ và tan trong nước. 6-Chlorohexanol thường được sử dụng làm chất trung gian trong tổng hợp hữu cơ.

     

  • Kali bismuth iodua CAS:41944-01-8

    Kali bismuth iodua CAS:41944-01-8

    Kali bismuth iodua là một hợp chất hóa học có công thức KBiI4. Nó là một chất rắn kết tinh màu vàng và thường được sử dụng trong các thiết bị quang điện và làm tiền chất để tổng hợp các hợp chất chứa bismuth khác.

  • Acryloyl clorua CAS:814-68-6

    Acryloyl clorua CAS:814-68-6

    Acryloyl clorua, với công thức hóa học CH2=CHC(O)Cl, là một chất lỏng không màu đến hơi vàng, có mùi khó chịu. Đây là một hợp chất phản ứng được sử dụng làm chất trung gian trong nhiều phản ứng hóa học, đặc biệt là trong tổng hợp hữu cơ.

  • Methyldiallylamine CAS:2424-01-3

    Methyldiallylamine CAS:2424-01-3

    Methyldiallylamine, còn được gọi là N-methyldiallylamine, là một hợp chất hóa học có công thức phân tử C5H11N. Nó là một chất lỏng không màu, có mùi giống amoniac và tan trong nước. Methyldiallylamine thường được sử dụng trong sản xuất polyme và copolyme, cũng như trong tổng hợp nhiều hợp chất hữu cơ khác nhau.

  • 2-Chloropropionyl clorua CAS:7623-09-8

    2-Chloropropionyl clorua CAS:7623-09-8

    2-Chloropropionyl clorua, còn được gọi là alpha-chloropropionyl clorua, là một hợp chất hóa học có công thức phân tử C3H4Cl2O. Nó thường được sử dụng như một acyl clorua trong các phản ứng tổng hợp hữu cơ, và có dạng chất lỏng không màu đến vàng nhạt với mùi hăng.

     

  • 1-Iodohexadecane CAS:544-77-4

    1-Iodohexadecane CAS:544-77-4

    1-Iodohexadecane là một hợp chất hóa học có công thức phân tử C16H33I. Nó là chất lỏng không màu đến vàng nhạt và không tan trong nước. 1-Iodohexadecane thường được sử dụng làm thuốc thử trong tổng hợp hữu cơ.